門客

mén kè môn khách

Hán Việt: môn khách · Pinyin: mén kè

Tổng quan

kẻ bám theo | khách (trong nhà quý tộc) môn khách。貴族家里養的幫困或幫忙的人。

Cấu tạo: (môn) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bám theo | khách (trong nhà quý tộc) môn khách。貴族家里養的幫困或幫忙的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門下的食客。《宋書.卷九四.恩倖傳.戴法興傳》:「門客恆有數百,內外士庶,莫不畏服之。」 2.宋代對家塾教師的稱呼。元.紀君祥《趙氏孤兒》第三折:「你是我心腹之人,不如只在我家中做個門客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 权贵家里豢养的帮闲或办事的人养门客数十人。

Eng

  • CC-CEDICT hanger-on|visitor (in a nobleman's house)
  • Cihui hanger-on; visitor (in a nobleman's house)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

食客