食客

shí kè thực khách

Hán Việt: thực khách · Pinyin: shí kè

Tổng quan

thực khách (trong nhà hàng, v.v.) | kẻ ăn bám | người ăn chực gười ở ngoài tới ăn uống. thực khách thực khách ☆Người ở ngoài tới ăn uống.

Cấu tạo: (thực) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực khách (trong nhà hàng, v.v.) | kẻ ăn bám | người ăn chực gười ở ngoài tới ăn uống. thực khách thực khách ☆Người ở ngoài tới ăn uống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代寄食於官宦顯貴家中,為主人策劃計謀、奔走效力的人。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「食客數千人,無貴賤一與文等。」 2.飲食店的顧客。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「汴京熟食店,張挂名畫,所以勾引觀者,留連食客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代寄身于豪门权贵家为主人谋划办事的人食客三千人。

Eng

  • CC-CEDICT diner (in a restaurant etc)|hanger-on|sponger
  • Cihui diner (in a restaurant etc); hanger-on; sponger

ja

  • JMdict free-loader|hanger-on|parasite|house guest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

门客