門戶

mén hù môn hộ

Hán Việt: môn hộ · Pinyin: mén hù

Tổng quan

cửa | cửa ngõ chiến lược | cổng | phái | giới | địa vị gia đình | gia tộc | cổng thông tin web | (cũ) nhà thổ 1. cửa; cửa ngõ; cửa ra vào。門(總稱)。 門戶緊閉。 đóng kín cửa. 小心門戶。 cẩn thận cửa ngõ. 2. cửa ngõ (qua lại)。比喻出入必經的要地。 3. gia đình。家庭;人家。 兄弟分居,自立門戶。 anh em mỗi người một nơi, tự lập gia đình. 4. môn phái。派別。 門戶之見。 quan điểm riêng của từng môn phái. 5. môn hộ; địa vị xã hội。門第。 門戶相當。 địa vị có tầm…

Cấu tạo: (môn) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa | cửa ngõ chiến lược | cổng | phái | giới | địa vị gia đình | gia tộc | cổng thông tin web | (cũ) nhà thổ 1. cửa; cửa ngõ; cửa ra vào。門(總稱)。 門戶緊閉。 đóng kín cửa. 小心門戶。 cẩn thận cửa ngõ. 2. cửa ngõ (qua lại)。比喻出入必經的要地。 3. gia đình。家庭;人家。 兄弟分居,自立門戶。 anh em mỗi người một nơi, tự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門。《孟子.盡心上》:「民非水火不生活,昏暮叩人之門戶,求水火無弗與者,至足矣。」《呂氏春秋.季春紀.先己》:「不出於門戶而天下治者,其惟知反於己身者乎。」 2.家庭的地位。《儒林外史》第一一回:「此番招贅進蘧公孫來,門戶又相稱,才貌又相當,真個是『才子佳人,一雙兩好』。」《紅樓夢》第五一回:「寶玉道:『給他多少?』婆子道:『少了不好看,也得一兩銀子纔是我們這門戶的禮。』」 3.比喻出入必經的要地。如:「大沽口是平津的門戶。」 4.比喻事物的機栝。《易經.繫辭上》「天尊地卑,乾坤定矣」句下三國魏.韓康伯.注:「乾坤其易之門戶。」《西遊記》第二○回:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门(总称):~紧闭|小心~;比喻出入必经的要地:塘沽新港是北京东通海洋的~;指家:兄弟分居,自立~;派别:~之见;门第:~相当。

Eng

  • CC-CEDICT door|strategic gateway|portal|faction|sect|family status|family|web portal|(old) brothel
  • Cihui door; strategic gateway; portal; faction; sect; family status; family; web portal; (old) brothel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

派别 · 门窗