門楣
môn mi
Hán Việt: môn mi · Pinyin: mén méi
Tổng quan
mi cửa (của cửa ra vào) | nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình Thanh gỗ ngang ở trên cửa — Chỉ gia thế cao sang. Hoa Tiên có câu: »Họ Diệu rạng vẻ môn mi, điềm lành sớm ứng lân nhi một chàng) — ❷ Môn mi: Cái võng cửa. Dương Thái Châu được Đường Huyền Tông lập làm quý phi, bấy giờ có câu phong dao rằng: »Sinh nữ vật bi toan, sinh nam vật hỉ hoan, nam bất phong hầu nữ tác phi, quân khan nhi nữ vị…
Nghĩa
Việt
- Cihui môn mi môn mi ☆❶ Thanh gỗ ngang ở trên cửa — Chỉ gia thế cao sang. Hoa Tiên có câu: »Họ Diệu rạng vẻ môn mi, điềm lành sớm ứng lân nhi một chàng) — ❷ Môn mi: Cái võng cửa. Dương Thái Châu được Đường Huyền Tông lập làm quý phi, bấy giờ có câu phong dao rằng: »Sinh nữ vật bi toan,…
- Cihui mi cửa (của cửa ra vào) | nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình Thanh gỗ ngang ở trên cửa — Chỉ gia thế cao sang. Hoa Tiên có câu: »Họ Diệu rạng vẻ môn mi, điềm lành sớm ứng lân nhi một chàng) — ❷ Môn mi: Cái võng cửa. Dương Thái Châu được Đường Huyền Tông lập làm quý phi, bấy g…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.門上的橫梁。如:「小心你的頭,不要撞上門楣。」 2.家族的社會地位及聲望。《初刻拍案驚奇》卷四:「我非宦家之女,門楣不對,他日必有悔,只可做妾。」《紅樓夢》第二回:「榮國府賈府中,可也不沾辱了先生的門楣了。」也作「門閥」、「門第」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 门框上端的横档门楣很精致。喻指门第门楣高攀不上。
Eng
- CC-CEDICT lintel (of a door)|fig. family's social status
- Cihui lintel (of a door); fig. family's social status