門臉兒

mén liǎn ér môn kiểm nhi

Hán Việt: môn kiểm nhi · Pinyin: mén liǎn ér

Tổng quan

nơi gần cổng thành: vùng phụ cận trước cổng thành/bộ mặt cửa hàng

Cấu tạo: (môn) + (kiểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi gần cổng thành: vùng phụ cận trước cổng thành/bộ mặt cửa hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城门附近的地方;商店的门面;借指商店:街口新开了个小~。

Eng

  • Cihui 門臉兒 énliǎnr ►See ménliǎn