門靜脈
môn tĩnh mạch
Hán Việt: môn tĩnh mạch · Pinyin: mén jìng mài
Tổng quan
tĩnh mạch cửa
Nghĩa
Việt
- Cihui tĩnh mạch cửa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由胃﹑肠﹑脾﹑胰腺﹑胆囊等的静脉汇流而成的较大的静脉。门静脉流入肝脏又分成很多小静脉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由胃﹑肠﹑脾﹑胰腺﹑胆囊等的静脉汇流而成的较大的静脉。门静脉流入肝脏又分成很多小静脉。
Eng
- Cihui 門靜脈 énjìngmài n. <phys.> portal vein