閃亮的

thiểm lượng đích

Hán Việt: thiểm lượng đích

Tổng quan

rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực kim tuyến, vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến, hào nhoáng rẻ tiền, trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng, làm cho hào nhoáng sự lấp lánh, sự nhấy nháy; cái nháy mắt, trong nháy mắt, lấp lánh, nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh

Cấu tạo: (thiểm) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực kim tuyến, vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến, hào nhoáng rẻ tiền, trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng, làm cho hào nhoáng sự lấp lánh, sự nhấy nháy; cái nháy mắt, trong nháy mắt…