闪开

shǎn kāithiểm khai

Hán Việt: thiểm khai · Pinyin: shǎn kāi

Tổng quan

tránh ra; né tránh; rẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.睁开。 2.避开; 让开。 3.半开,稍微开着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向旁邊躲開。如:「真幸運,讓我及時閃開一輛疾駛中的車輛,才免於受傷。」

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tránh ra
  • Google Alex v6 tránh sang bên
  • VietPhrases mau tránh ra; tránh ra; né tránh; rẽ
  • VietPhrases né tránh
  • Tần suất từ động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...), sự lẫn tránh (một câu hỏi...), thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới, sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình, sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm), chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...), tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác, rung lạc điệu (chuông chùm), né tránh, lẩn tránh, dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai), hỏi lắt léo (ai), kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì), chạy lắt léo…
  • Biên soạn 閃開 hǎnkai r.v. dodge; avoid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向旁邊躲開。如:「真幸運,讓我及時閃開一輛疾駛中的車輛,才免於受傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.睁开。 2.避开; 让开。 3.半开,稍微开着。

Eng

  • Cihui to get out of the way
  • Tần suất từ 閃開 hǎnkai r.v. dodge; avoid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

让开