闪避

shǎn bìthiểm tị

Hán Việt: thiểm tị · Pinyin: shǎn bì

Tổng quan

lánh; né tránh; tránh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.躲避; 避开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

躲避。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱若久留此處,必定帶累劉崇打官司。不如落草閃避。」

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 避 (tị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 né tránh
  • Google Alex v6 trốn tránh
  • VietPhrases lánh; tránh
  • Tần suất từ né tránh , lách; lánh; né tránh; tránh
  • Tần suất từ con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại, (hàng không), lóng máy bay hỏng, ngơ ngác thểu não như gà bị bão, như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai, trời mưa, chơi ném thia lia, phung phí, đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước, một thoáng, một lát, vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ), (số nhiều) quần vải bông dày, (quân sự), thục xe lội nước, sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn, động tác cúi…
  • Biên soạn 閃避 hǎnbì v. dodge quickly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 躲避。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱若久留此處,必定帶累劉崇打官司。不如落草閃避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.躲避; 避开。

Eng

  • Cihui to dodge; to sidestep
  • Tần suất từ 閃避 hǎnbì v. dodge quickly

Đức

  • Handedict Winkelzug

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

躲避