閃避

shǎn bì thiểm tị

Hán Việt: thiểm tị · Pinyin: shǎn bì

Tổng quan

né tránh | lách lánh; né tránh; tránh。迅速側轉身子向旁邊躲避。

Cấu tạo: (thiểm) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui né tránh | lách lánh; né tránh; tránh。迅速側轉身子向旁邊躲避。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 躲避。《五代史平話.梁史.卷上》:「咱若久留此處,必定帶累劉崇打官司。不如落草閃避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躲避;避开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.躲避;避开。

Eng

  • CC-CEDICT to dodge|to sidestep
  • Cihui to dodge; to sidestep

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

躲避