躲避
đóa tị
Hán Việt: đóa tị · Pinyin: duǒ bì
Tổng quan
trốn | tránh né | lẩn tránh | tìm chỗ trú | tránh (khó khăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn | tránh né | lẩn tránh | tìm chỗ trú | tránh (khó khăn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏逃避。《儒林外史》第一回:「我如今辭別老爹,收拾行李,到別處去躲避幾時。」《文明小史》第三回:「愈想此事,愈覺不妙,忙與家人計議,關了前門,取了些盤纏,自己想從後門逃走,往別處躲避一回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意离开或隐蔽起来,使人看不见这几天他好像有意~我; 离开对自己不利的事物~风雨 ㄧ不应该~困难。
- Tân Hoa Tự Điển ①故意离开或隐蔽起来,使人看不见这几天他好像有意~我。②离开对自己不利的事物~风雨 ㄧ不应该~困难。
Eng
- CC-CEDICT to hide|to evade|to dodge|to take shelter|to avoid (difficulties)
- Cihui to hide; to evade; to dodge; to take shelter; to avoid (difficulties)