閃閃發光

shǎn shǎn fā guāng thiểm thiểm phát quang

Hán Việt: thiểm thiểm phát quang · Pinyin: shǎn shǎn fā guāng

Tổng quan

tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng)

Cấu tạo: (thiểm) + (thiểm) + (phát) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發出閃亮的光芒。如:「演唱會裡,歌迷手上閃閃發光的螢光棒正不停地左右晃動著。」後也用於形容事業發達。如:「他如今已是閃閃發光的一顆明星,各地邀約演出不斷。」

Eng

  • Cihui 閃閃發光 hǎnshǎn fāguāng v.p. twinkling; scintillating