閉門羹

bì mén gēng bế môn canh

Hán Việt: bế môn canh · Pinyin: bì mén gēng

Tổng quan

xem 吃閉門羹|吃闭门羹 名 bế môn canh; bế môn tạ khách; không cho khách vào nhà (từ chối không cho khách vào nhà gọi là cho khách ăn chè bế môn:讓客人吃閉門羹)。拒絕客人進門叫做讓客人吃閉門羹。

Cấu tạo: (bế) + (môn) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 吃閉門羹|吃闭门羹 名 bế môn canh; bế môn tạ khách; không cho khách vào nhà (từ chối không cho khách vào nhà gọi là cho khách ăn chè bế môn:讓客人吃閉門羹)。拒絕客人進門叫做讓客人吃閉門羹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拒绝客人进门叫做让客人吃闭门羹。
  • Tân Hoa Tự Điển 见 〖吃闭门羹〗。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) denial of entry; flat refusal; cold rebuff
  • Cihui (fig.) denial of entry; flat refusal; cold rebuff