問寒問暖

wèn hán wèn nuǎn vấn hàn vấn noãn

Hán Việt: vấn hàn vấn noãn · Pinyin: wèn hán wèn nuǎn

Tổng quan

thăm hỏi ân cần: hỏi han tình hình no đói thiếu đủ

Cấu tạo: (vấn) + (hàn) + (vấn) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm hỏi ân cần: hỏi han tình hình no đói thiếu đủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容关怀体贴备至。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容关怀体贴备至。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to show concern about sb's well-being
  • Cihui (idiom) to show concern about sb's well-being