闲散

xián sǎngian tán

Hán Việt: gian tán · Pinyin: xián sǎn

Tổng quan

TẢN, TAN; nhàn tản; nhàn hạ.; không dùng đến; chưa sử dụng đến (người hoặc vật tư)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①清闲没有事做而无拘束闲散无聊。②指人或物搁置不使用闲散人员, 闲散物资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清閒少事。唐.元結〈漫酬賈沔州〉詩:「天子許安親,官又得閒散。」《三國演義》第一○四回:「自謂才名宜為孔明之副,嘗以職位閒散,怏怏不平,怨謗無已。」

Cấu tạo: 閒 (gian) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ăn không ngồi rồi; sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, (kỹ thuật) tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi (vôi), phần dây chùng, thời kỳ buôn bán ế ẩm, (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi, (tiếng địa phương) sự hỗn láo, sự xấc lấc, (số nhiều) quần, than cám (để…
  • Biên soạn 閑散 iánsǎn s.v. 1. free and at leisure; at loose ends 2. unused; idle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清閒少事。唐.元結〈漫酬賈沔州〉詩:「天子許安親,官又得閒散。」《三國演義》第一○四回:「自謂才名宜為孔明之副,嘗以職位閒散,怏怏不平,怨謗無已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①清闲没有事做而无拘束闲散无聊。②指人或物搁置不使用闲散人员, 闲散物资。

Eng

  • Cihui 閑散 iánsǎn s.v. 1. free and at leisure; at loose ends 2. unused; idle
  • Tần suất từ 閑散 iánsǎn s.v. 1. free and at leisure; at loose ends 2. unused; idle

Đức

  • Handedict nutzlos

other

  • Nguồn khác Rảnh rỗi thong thả

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

繁忙