閒散的

gian tán đích

Hán Việt: gian tán đích

Tổng quan

(thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm, bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra, rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai, trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)

Cấu tạo: (gian) + (tán) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục,thể thao) miếng gỡ đường kiếm, bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra, rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai, trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...)