间奏曲

jiàn zòu qǔgian tấu khúc

Hán Việt: gian tấu khúc · Pinyin: jiàn zòu qǔ

Tổng quan

nhạc dạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲或歌剧中在两幕(或场)之间演奏的小型器乐曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲劇、歌劇中簡短的過場音樂或幕間曲。 2.形式自由獨立,篇幅較短的樂曲。如德人布拉姆斯的鋼琴獨奏間奏曲。

Cấu tạo: 間 (gian) + 奏 (tấu) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khúc nhạc dạo
  • VietPhrases nhạc dạo
  • Tần suất từ nhạc dạo
  • Biên soạn 間奏曲 iānzòuqǔ n. <mus.> 1. entr'acte 2. intermezzo M:²shǒu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲或歌剧中在两幕(或场)之间演奏的小型器乐曲。

Eng

  • Cihui 間奏曲 iānzòuqǔ n. <mus.> 1. entr'acte 2. intermezzo M:²shǒu
  • Tần suất từ 間奏曲 iānzòuqǔ n. <mus.> 1. entr'acte 2. intermezzo M:²shǒu

Đức

  • Handedict Zwischenspiel

Từ liên quan

Gần nghĩa

間奏曲 · 间奏 · 奏曲