间歇性

jiān xiē xìnggian hiết tính

Hán Việt: gian hiết tính · Pinyin: jiān xiē xìng

Tổng quan

tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn, (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi, sự chạy trục trặc (máy), tình trạng lúc chảy, lúc không, tình tr

Cấu tạo: 間 (gian) + 歇 (hiết) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự gián đoạn
  • Google Alex v6 tình trạng gián đoạn
  • Tần suất từ tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn, (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi, sự chạy trục trặc (máy), tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)
  • Biên soạn 間歇性 iànxiēxìng n. intermittence

Eng

  • Cihui 間歇性 iànxiēxìng n. intermittence
  • Tần suất từ 間歇性 iànxiēxìng n. intermittence

Đức

  • Handedict Unterbrechung

Từ liên quan

Gần nghĩa

間歇泉 · 間歇熱 · 间歇地 · 间歇泉 · 间歇热 · 间歇的 · 间歇 · 间歇训练