間歇性
gian hiết tính
Hán Việt: gian hiết tính · Pinyin: jiān xiē xìng
Tổng quan
tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn, (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi, sự chạy trục trặc (máy), tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn, (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi, sự chạy trục trặc (máy), tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)
Eng
- Cihui 間歇性 iànxiēxìng n. intermittence