间歇泉
gian hiết tuyền
Hán Việt: gian hiết tuyền · Pinyin: jiàn xiē quán
Tổng quan
TUYỀN suối phun ngắt quãng; suối nước nóng phun theo thời kỳ
週期性噴發的溫泉。地底下的蒸氣壓力增加而將地下水與水蒸氣噴出地表; 噴出後壓力釋放,待累積至足夠蒸氣壓力再重覆發生。大多分布在火山活動的地區,如美國黃石公園、冰島、紐西蘭等處均有。也稱為「間歇噴泉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui suối phun ngắt quãng; suối nước nóng phun theo thời kỳ。按周期噴發的溫泉,一般分佈在火山活動的地區。
- Tần suất từ mạch nước phun; (địa lý,ddịa chất) mạch nước phun, thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi); suối nước nóng phun theo thời kỳ
- Biên soạn 間歇泉 iànxiēquán n. geyser; intermittent spring
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 週期性噴發的溫泉。地底下的蒸氣壓力增加而將地下水與水蒸氣噴出地表; 噴出後壓力釋放,待累積至足夠蒸氣壓力再重覆發生。大多分布在火山活動的地區,如美國黃石公園、冰島、紐西蘭等處均有。也稱為「間歇噴泉」。
Eng
- Cihui 間歇泉 iànxiēquán n. geyser; intermittent spring
- Tần suất từ 間歇泉 iànxiēquán n. geyser; intermittent spring
Đức
- Handedict Geysir, Geiser (heiße Wasserquelle, die regelmäßig eine Fontäne ausstößt)