間歇的

gian hiết đích

Hán Việt: gian hiết đích

Tổng quan

từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...) quá độ, tạm quyền, lâm thời, (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó, thời gian quá độ, sự giàn xếp tạm thời thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, (y học) từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo vụ

Cấu tạo: (gian) + (hiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng cơn; từng đợt, hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...) quá độ, tạm quyền, lâm thời, (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó, thời gian quá độ, sự giàn xếp tạm thời thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, (y học) từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (má…