悶熱地

muộn nhiệt địa

Hán Việt: muộn nhiệt địa

Tổng quan

oi bức, ngột ngạt (thời tiết, khí hậu ), nóng nảy (tính tình), đầy nhục cảm; đẹp một cách bí hiểm và xác thịt (về một người đàn bà và vẻ mặt của chị ta)

Cấu tạo: (muộn) + (nhiệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi bức, ngột ngạt (thời tiết, khí hậu ), nóng nảy (tính tình), đầy nhục cảm; đẹp một cách bí hiểm và xác thịt (về một người đàn bà và vẻ mặt của chị ta)