悶熱的

muộn nhiệt đích

Hán Việt: muộn nhiệt đích

Tổng quan

có mùi ẩm mốc, có mùi hôi, thích sống ở nơi ẩm mốc nồm ấm, oi bức thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt (mũi), tắc (mũi), có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ oi bức, ngột ngạt (thời tiết), nóng nảy (tính tình) oi ả, nóng ngột ngạt, làm mệt nhoài người (tiết trời...), làm đổ mồ hôi nhễ nhại

Cấu tạo: (muộn) + (nhiệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mùi ẩm mốc, có mùi hôi, thích sống ở nơi ẩm mốc nồm ấm, oi bức thiếu không khí, ngột ngạt, nghẹt (mũi), tắc (mũi), có mùi mốc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buồn tẻ, chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bảo thủ; cổ lỗ sĩ oi bức, ngột ngạt (thời…