悶葫蘆
muộn hồ lô
Hán Việt: muộn hồ lô · Pinyin: mèn hú lú
Tổng quan
nghĩa đen: quả bầu đóng kín | nghĩa bóng: điều bí ẩn | bí mật hoàn toàn | người ít nói hũ nút; bí ẩn; khó hiểu (ví với những lời nói hay việc làm rất khó hiểu, khó đoán, làm người ta phát bực)。比喻極難猜透而令人納悶的話或事情。 這幾句沒頭沒腦的話真是個悶葫蘆。 mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: quả bầu đóng kín | nghĩa bóng: điều bí ẩn | bí mật hoàn toàn | người ít nói hũ nút; bí ẩn; khó hiểu (ví với những lời nói hay việc làm rất khó hiểu, khó đoán, làm người ta phát bực)。比喻極難猜透而令人納悶的話或事情。 這幾句沒頭沒腦的話真是個悶葫蘆。 mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mìn…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻很难猜透而令人纳闷的话或事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.玩具名。 2.谓难猜透而使人纳闷的话或事。
Eng
- CC-CEDICT lit. closed gourd|fig. enigma|complete mystery|taciturn person
- Cihui lit. closed gourd; fig. enigma; complete mystery; taciturn person