鬧事
nháo sự
Hán Việt: nháo sự · Pinyin: nào shì
Tổng quan
gây rối | tạo náo loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rối | tạo náo loạn
- Cihui náo sự náo sự ☆Gây chuyện ồn ào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹禍滋事。《文明小史》第四回:「至於鬧事的人,還是地方上的痞棍,那些求名應考之人,斷斷沒有此事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚众捣乱,惹起事端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚众捣乱,惹起事端。
Eng
- CC-CEDICT to cause trouble|to create a disturbance
- Cihui to cause trouble; to create a disturbance