滋事

zī shìtư sự

Hán Việt: tư sự · Pinyin: zī shì

Tổng quan

gây chuyện; gây sự; sinh sự. 酗酒滋事 say rượu sinh sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生事,制造纠纷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鬧事、惹禍。《官話指南.卷五.官話問答》:「並且敝國繙譯官,風聞那些個百姓,有意滋事。」《文明小史》第四回:「現在滋事為首的人雖已拿到,究竟洋人逃落在何處,至今一無下落。」

Cấu tạo: 滋 (tư) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây rối
  • Cihui kích động tranh chấp
  • Tần suất từ sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng); gây rối , kích động tranh chấp; gây chuyện; gây sự; sinh sự. 酗酒滋事 say rượu sinh sự.; gây sự; sinh sự
  • Biên soạn 滋事 zīshì v.o. stir up trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬧事、惹禍。《官話指南.卷五.官話問答》:「並且敝國繙譯官,風聞那些個百姓,有意滋事。」《文明小史》第四回:「現在滋事為首的人雖已拿到,究竟洋人逃落在何處,至今一無下落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生事,制造纠纷。
  • Kaggle Zh-Vi affray

Eng

  • Cihui to cause trouble; to provoke a dispute
  • Tần suất từ 滋事 zīshì v.o. stir up trouble

Đức

  • Handedict Unruhe stiften

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生事 · 闹事