鬧哄哄

nào hōng hōng nháo hống hống

Hán Việt: nháo hống hống · Pinyin: nào hōng hōng

Tổng quan

ồn ào | nhốn nháo | gây chấn động | rất sôi nổi

Cấu tạo: (nháo) + (hống) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồn ào | nhốn nháo | gây chấn động | rất sôi nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喧擾吵鬧。如:「老師才離開沒多久,教室內就已經鬧哄哄了。」《平妖傳》第一一回:「只見門內門外,鬧哄哄的往來,何止千人,都道在佛地上走一遍,過世人身不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"闹哄哄"; 喧闹貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闹哄哄"。 2.喧闹貌。

Eng

  • CC-CEDICT clamorous|noisy|sensational|very exciting
  • Cihui clamorous; noisy; sensational; very exciting

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

静悄悄