靜悄悄
tĩnh tiễu tiễu
Hán Việt: tĩnh tiễu tiễu · Pinyin: jìng qiāo qiāo
Tổng quan
cực kỳ yên tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ yên tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜無聲。《初刻拍案驚奇》卷三二:「唐卿船裡靜悄悄,鬼也沒個走將來。」《老殘遊記》第一三回:「此時大家默無一言,靜悄悄的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容非常安静没有声响夜深了,四周~的。
Eng
- CC-CEDICT extremely quiet
- Cihui extremely quiet