鬧意氣

nào yì qì nháo ý khí

Hán Việt: nháo ý khí · Pinyin: nào yì qì

Tổng quan

Cấu tạo: (nháo) + (ý) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于情绪偏激而闹矛盾;意气用事:开展批评和自我批评是为了增进团结,不能~,泄私愤。

Eng

  • Cihui 鬧意氣 ào yìqì v.o. feel resentful; sulk; be moody