鬧饑荒

nào jī huāng nháo cơ hoang

Hán Việt: nháo cơ hoang · Pinyin: nào jī huāng

Tổng quan

mất mùa: năm mất mùa/bị mất mùa/túng quẫn/nghèo đói

Cấu tạo: (nháo) + (cơ) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mùa: năm mất mùa/bị mất mùa/túng quẫn/nghèo đói

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭遇荒年; 比喻经济困难; 争吵;吵架。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭遇荒年。 2.比喻经济困难。 3.争吵;吵架。

Eng

  • Cihui 鬧飢荒 ào jīhuang v.o. 1. suffer from famine 2. <topo.> be hard up