聞名的

văn danh đích

Hán Việt: văn danh đích

Tổng quan

(thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết có tiếng, nổi tiếng, trứ danh

Cấu tạo: (văn) + (danh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn, diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn, đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết có tiếng, nổi tiếng, trứ danh