聞的人
văn đích nhân
Hán Việt: văn đích nhân
Tổng quan
người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì...); vật đánh hơi, người hôi, vật hôi, (từ lóng) cái mũi, (từ lóng) cú đánh vào mũi, (từ lóng) người hay dính mũi vào việc của người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì...); vật đánh hơi, người hôi, vật hôi, (từ lóng) cái mũi, (từ lóng) cú đánh vào mũi, (từ lóng) người hay dính mũi vào việc của người khác