聞道猶迷

wén dào yóu mí văn đạo do mê

Hán Việt: văn đạo do mê · Pinyin: wén dào yóu mí

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (đạo) + (do) + (mê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闻:听到,引申为知道;道:道路,指正道;犹:还;迷:迷失。已经知道哪是正路,还是往迷路上走。比喻知错不改,一错到底。