阅读
duyệt độc
Hán Việt: duyệt độc · Pinyin: yuè dú
Tổng quan
xem; đọc. anh ấy học hơn hai nghìn chữ, đã có thể xem các loại sách báo thông thường. 這個學生已能閱讀書報. em học sinh này đã đọc được sách báo
1.看(书﹑报﹑文件等),并领会其内容。
閱覽誦讀。如:「閱讀書報」、「閱讀小說」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 他認識了兩千多字,已能閱讀通俗書報。 這個學生已能閱讀書報。
- Biên soạn 閱讀 uèdú* v./n. read; reading
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閱覽誦讀。如:「閱讀書報」、「閱讀小說」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.看(书﹑报﹑文件等),并领会其内容。
Eng
- Cihui to read; reading
Đức
- Handedict Lesung