閹人

yān rén yêm nhân

Hán Việt: yêm nhân · Pinyin: yān rén

Tổng quan

người bị thiến hức hoạn quan hầu hạ trong cung vua. yêm nhân yêm nhân ☆Chức hoạn quan hầu hạ trong cung vua. hoạn quan; người bị thiến。指被閹割的人,也用做宦官的代稱。

Cấu tạo: (yêm) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêm nhân yêm nhân ☆Chức hoạn quan hầu hạ trong cung vua.
  • Cihui người bị thiến hức hoạn quan hầu hạ trong cung vua. yêm nhân yêm nhân ☆Chức hoạn quan hầu hạ trong cung vua. hoạn quan; người bị thiến。指被閹割的人,也用做宦官的代稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 割去生殖器官的男子。《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「中興之初,宦官悉用閹人,不復雜調它士。」也作「奄人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指被阉割的人。《后汉书.宦者传序》"中兴之初﹐宦官悉用阉人。"后因用为太监的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指被阉割的人。《后汉书.宦者传序》"中兴之初﹐宦官悉用阉人。"后因用为太监的代称。

Eng

  • CC-CEDICT a castrate
  • Cihui a castrate

ja

  • JMdict eunuch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宦官