阑珊
lan san
Hán Việt: lan san · Pinyin: lán shān
Tổng quan
書 hết thời; suy vi; tàn tạ; suy yếu; cụt; mất hết. cụt hứng. 春意闌珊. mất hết ý xuân
将尽; 衰落:春意~, 意兴~。
衰落、蕭瑟的樣子。南唐.李煜〈浪陶沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊。」宋.辛棄疾〈青玉案.東風夜放花千樹〉詞:「驀然回首,那人卻在,燈火闌珊處。」也作「闌殘」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 意興闌珊。 春意闌珊。
- Tần suất từ trơ trụi; hết thời; suy vi; tàn tạ; suy yếu; cụt; mất hết
- Biên soạn 闌珊 lánshān v.p. <wr.> coming to an end; waning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰落、蕭瑟的樣子。南唐.李煜〈浪陶沙.簾外雨潺潺〉詞:「簾外雨潺潺,春意闌珊。」宋.辛棄疾〈青玉案.東風夜放花千樹〉詞:「驀然回首,那人卻在,燈火闌珊處。」也作「闌殘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将尽; 衰落:春意~, 意兴~。
Eng
- Cihui coming to an end; waning
- Tần suất từ 闌珊 lánshān v.p. <wr.> coming to an end; waning
Đức
- Handedict erlöschen