衰退

shuāi tuìsuy thối

Hán Việt: suy thối · Pinyin: shuāi tuì

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI THOÁI, THỐI suy yếu; suy tàn; suy đồi; suy thoái (cơ thể, tinh thần, ý chí, năng lực)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(身体、精神、能力等)衰弱倒退机能衰退。②(政治、经济、文化等)衰落退缩经济衰退,人心不稳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逐漸衰弱。如:「婆婆年紀大了,視力也衰退了。」 2.在經濟學中,是指一個經濟活動普遍放緩、商業萎縮的現象。此現象反應在總體經濟指標上,如GDP、就業、投資支出、產能利用率、家庭收入、企業利潤和通脹下降,而破產、失業率上升等。

Cấu tạo: 衰 (suy) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sa sút, thụt lùi. Sút kém.; sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn, thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...) tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình...), tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa...), tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả), tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ...), (vật lý) sự rã, sự phân rã, suy tàn, suy sụp (quốc gia, gia đình...), đổ nát, mục nát (nhà cửa...), suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...), hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...), sự suy nhược (sức khoẻ), thối rữa (quả), sâu, mục (răng, xương, gỗ...), (vật lý)…
  • Biên soạn 衰退 huāituì* v. fail; decline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐漸衰弱。如:「婆婆年紀大了,視力也衰退了。」 2.在經濟學中,是指一個經濟活動普遍放緩、商業萎縮的現象。此現象反應在總體經濟指標上,如GDP、就業、投資支出、產能利用率、家庭收入、企業利潤和通脹下降,而破產、失業率上升等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(身体、精神、能力等)衰弱倒退机能衰退。②(政治、经济、文化等)衰落退缩经济衰退,人心不稳。

Eng

  • JMdict decline
  • JMdict degeneration
  • JMdict decay
  • JMdict waning
  • JMdict ebbing
  • Cihui to decline; to fall; to drop; to falter; a decline; recession (in economics)
  • Tần suất từ 衰退 huāituì* v. fail; decline , Zhège lǎorén de jìyìlì kāishǐ ∼. The old man is losing his memory. ◆n. <econ.> recession

Đức

  • Handedict schwächer werden, schwinden

ja

  • JMdict 衰退(すいたい)

other

  • Nguồn khác Sa sút, thụt lùi. Sút kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阑珊

Từ trái nghĩa

振兴 · 旺盛 · 鼎盛