队列
đội liệt
Hán Việt: đội liệt · Pinyin: duì liè
Tổng quan
đội ngũ; hàng ngũ. 隊列訓練 huấn luyện đội ngũ 隊列整齊 đội ngũ chỉnh tề
队伍的行列:~训练, ~整齐。
隊伍的行列。如:「這一縱隊列共有十個人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đội hình
- Cihui sắp xếp
- Cihui (tin học) hàng đợi
- Cihui đoàn thể (trong nghiên cứu)
- Tần suất từ sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề, (pháp lý) danh sách hội thẩm, (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm, (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array), mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sắp hàng, dàn hàng; dàn trận, (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm) đuôi sam, hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi, ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau, tết (tóc thành đuôi sam); đội liệt: đội ngũ/hàng ngũ; hàng ngũ
- Biên soạn 隊列 uìliè n. 1. formation 2. queue
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隊伍的行列。如:「這一縱隊列共有十個人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 队伍的行列:~训练, ~整齐。
Eng
- JMdict rank (of troops)
- JMdict file
- JMdict column
- JMdict formation
- Cihui formation (of troops); alignment; (computing) queue; cohort (in a study)
- Tần suất từ 隊列 uìliè n. 1. formation 2. queue
ja
- JMdict 隊列(たいれつ)