阮生慟

ruǎn shēng tòng nguyễn sanh đỗng

Hán Việt: nguyễn sanh đỗng · Pinyin: ruǎn shēng tòng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyễn) + (sanh) + (đỗng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.阮籍传》﹕"﹝籍﹞时率意独驾﹐不由径路﹐车迹所穷﹐辄恸哭而反。"后因以"阮生恸"为穷途悲叹之典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.阮籍传》﹕"﹝籍﹞时率意独驾﹐不由径路﹐车迹所穷﹐辄恸哭而反。"后因以"阮生恸"为穷途悲叹之典故。