阮郎迷

ruǎn láng mí nguyễn lang mê

Hán Việt: nguyễn lang mê · Pinyin: ruǎn láng mí

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyễn) + (lang) + (mê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻留恋女色﹐迷不知返; 唐教坊曲名。以唐女道士李冶诗有"莫学阮郎迷"句得名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻留恋女色﹐迷不知返。 2.唐教坊曲名。以唐女道士李冶诗有"莫学阮郎迷"句得名。