防彈的

phòng đạn đích

Hán Việt: phòng đạn đích

Tổng quan

ngăn được đạn, đạn bắn không thủng Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác

Cấu tạo: (phòng) + (đạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn được đạn, đạn bắn không thủng Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác