防护套

fáng hù tàophòng hộ sáo

Hán Việt: phòng hộ sáo · Pinyin: fáng hù tào

Tổng quan

người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)

Cấu tạo: 防 (phòng) + 護 (hộ) + 套 (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...) sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau

Đức

  • Handedict Schutzmantel

Từ liên quan

Gần nghĩa

防护剂 · 防护堤 · 防护帽 · 防护服 · 防护林 · 防护物 · 防护的 · 防护者