防护物

phòng hộ vật

Hán Việt: phòng hộ vật

Tổng quan

sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ qua

Cấu tạo: 防 (phòng) + 護 (hộ) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai

Từ liên quan

Gần nghĩa

防护剂 · 防护堤 · 防护套 · 防护帽 · 防护服 · 防护林 · 防护的 · 防护者