防水布
phòng thủy bố
Hán Việt: phòng thủy bố
Tổng quan
vải dầu, (số nhiều) quần áo vải dầu có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Nghĩa
Việt
- Cihui vải dầu, (số nhiều) quần áo vải dầu có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Eng
- Cihui 防水布 ángshuǐbù n. waterproof cloth M:²kuài
ja
- JMdict waterproof cloth