防水的

phòng thủy đích

Hán Việt: phòng thủy đích

Tổng quan

không thấm nước mưa, áo mưa có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy không thấm nước, áo mưa, vải không thấm nước, làm cho không thấm nước

Cấu tạo: (phòng) + (thủy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thấm nước mưa, áo mưa có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy không thấm nước, áo mưa, vải không th…