防沙林
phòng sa lâm
Hán Việt: phòng sa lâm
Tổng quan
rừng chắn cát; rừng phòng hộ。為了防止流沙侵襲而種植的防護林。
Nghĩa
Việt
- Cihui rừng chắn cát; rừng phòng hộ。為了防止流沙侵襲而種植的防護林。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了固定沙丘,防止流沙侵襲而種植的保安林。
Eng
- Cihui 防沙林 ángshālín n. (forest) sandbreak M:dài/¹piàn/¹ge