防空節

phòng không tiết

Hán Việt: phòng không tiết

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (không) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國二十三年十一月二十一日,在首都南京舉行第一次防空演習,二十九年國民政府為促進空防建設,永資紀念起見,特明令規定此日為「防空節」。

Eng

  • Cihui 防空節 ángkōngjié n. Air Defense Festival