防腐的

phòng hủ đích

Hán Việt: phòng hủ đích

Tổng quan

(Tech) chống ăn mòn khử trùng, chất khử trùng để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ, (hoá học) chất phòng phân hu

Cấu tạo: (phòng) + (hủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) chống ăn mòn khử trùng, chất khử trùng để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ, (hoá học) chất phòng phân hu