防蔽耳目
phòng tế nhĩ mục
Hán Việt: phòng tế nhĩ mục · Pinyin: fáng bì ěr mù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堵住耳朵,遮住眼睛。謂蔽塞視聽。《魏書.卷一三.皇后傳.宣武靈皇后胡氏傳》:「太后自以行不修,懼宗室所嫌,於是內為朋黨,防蔽耳目,肅宗所親幸者,太后多以事害焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防:挡;蔽:挡住。堵住耳朵,遮住眼睛。比喻蔽塞视听。