防護套
phòng hộ sáo
Hán Việt: phòng hộ sáo · Pinyin: fáng hù tào
Tổng quan
người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...) sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau
Nghĩa
Việt
- Cihui người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...) sự đi chậm đằng sau, đi chậm đằng sau