防送人

phòng tống nhân

Hán Việt: phòng tống nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (tống) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 押送犯人的差役。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「下了公文,交割了犯人,討了回文,防送人自回。」也稱為「防送公人」。