防霜林

phòng sương lâm

Hán Việt: phòng sương lâm

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (sương) + (lâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在常有冷空氣流入的地方,為了防止霜凍,損壞農作物而種植的防護林。

Eng

  • Cihui 防霜林 ángshuānglín n. antifrost forest